Sản phẩm - TOYOTA BẾN THÀNH GIAO XE NGAY BẰNG XE CHUYÊN DÙNG, TÁC PHONG CHUYÊN NGHIỆP, TẬN TÂM, NHIỆT TÌNH, CHU

Yaris, Vios, Camry, Innova, Fortuner, Hilux, Hiace, Land Cruiser, Land Cruiser Prado

Sản phẩm
Ở phiên bản Toyota Innova E 2018 sở hữu thiết kế mới mẻ, lịch lãm và sang trọng hơn. Xe được trang bị hiện đại như dòng sedan nhưng vẫn giữ lại phong cách tiện dụng đặc trưng của MPV
Giá : 743.000.000
Xe Toyota Inova 2016 ALL NEW - Động cơ xăng 2.0L, I4, 16 van, DOHC, VVT-i ( KHÔNG có bản máy dầu ) Chế độ lái Eco/ Power - Hộp số tay 5 cấp. Tay lái gật gù, thủy lực. - Hệ thống (ABS), BA, EBD ,IsoFIX, khung xe GOA NEW, 3 túi khí. - Âm thanh CD 1 đĩa, MP3 ,WMA,USB, 6 loa. - Điều hòa 2 dàn lạnh, Ghế nỉ. - Đèn báo phanh sau, sưởi kính sau. - Mâm đúc Lốp xe 205/65r16 - Kích thước tổng thể Dài 4,735 m Rộng 1,830 m Cao 1,795 m Anten vây cá, Phanh Led Trên Cao Điều hoà + hộp lạnh Đèn pha điều chỉnh góc chiếu Tựa đầu cho tất cả các ghế Màu sơn : Bạc, vàng, Trắng, Nâu
Giá : 743.000.000
Hãy cùng đón nhận sự sang trọng, lịch lãm và phong cách cùng Innova 2.0V
Giá : 945.000.000VNĐ
Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt dã danh tiếng toàn cầu. Với triết lí thiết kế "Hiện đại - Thông minh", Land Cruiser Prado mới trở thành niềm tự hào và góp phần nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.
Giá : 2.167.000.000 VNĐ
CAMRY đẳng cấp đến từ sự sang trọng, mạnh mẽ và hiện đại
Giá : 1.161.000.000VNĐ
Ngoại thất sang trọng hiện đại song hành cùng dáng vẻ bề thế tạo nên một phong cách rất riêng cho COROLLA ALTIS
Giá : 753.000.000VNĐ
Một tác phẩm được khơi dậy từ nguồn cảm hứng hoàn toàn mới đánh dấu sự đột phá toàn diện trong thiết kế. Tinh xảo trong từng chi tiết. Tinh tế trong từng tiếp xúc.
Giá : 535.000.000VNĐ
Mang vẻ đẹp thanh lịch của dòng xe thương mại và thiết kế nội thất tiện nghi giúp hành khách luôn cảm nhận được sự thoải mái khi ngồi trên xe
Giá : Giá cũ:1.122.000.000VNĐ. Giá mới: 1.122.000.000VNĐ
Sở hữu thiết kế nổi bật, khả năng vận hành ưu việt kết hợp cùng nội thất cao cấp, Land Cruiser tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu, mang đến cho chủ nhân niềm tự hào và những trải nghiệm đỉnh cao
Giá : 3.650.000.000 VNĐ
Thể hiện một vị thế riêng biệt với dáng vẻ oai phong và khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ ngay cả trên những địa hình hiểm trở và phức tạp nhất.
Giá : 981.000.000 VNĐ
Sở hữu diện mạo thể thao ấn tượng cùng không gian nội thất hiện đại rộng rãi, YARIS Thế hệ đột phá là biểu tượng cho sự tiện nghi và tính ứng dụng cao, dễ dàng di chuyển trên mọi con đường nhỏ
Giá : 642.000.000 VNĐ
Đối với xe Toyota Hiace Mới khái niệm này có nghĩa là tạo ra sự hoàn hảo hơn trong tính năng hoạt động, trong thiết kế, tăng thêm tiện nghi thoải mái và độ an toàn cao.
Giá : Giá cũ:1.209.000.000VNĐ. Giá mới:1.209.000.000VNĐ
Không chỉ với thương hiệu Toyota nổi tiếng về chất lượng, độ bền và độ tin cậy (QDR) mà còn với ngoại thất mạnh mẽ và hiện đại, nội thất trang trọng và lịch lãm
Giá : 1.308.000.000VNĐ.
Ấn tượng, cá tính và mạnh mẽ Cảm nhận phong cách sang trọng
Giá : 1.149.000.000VNĐ.
Camry thiết kế mạnh mẽ và đột phá về kiểu dáng thể hiện bước tiến bộ rõ rệt về chất, đồng thời khoác lên mình một bộ áo trẻ trung và cá tính hơn
Giá : 997.000.000 VNĐ
Thiết kế sắc sảo và đột phá: được hiện thực hóa bằng những đường nét Hiện đại và Hài hòa toát lên một vẻ đẹp Năng động
Giá : 678.000.000 VNĐ.
Khác biệt từ những đường nét sắc sảo, VIOS thế hệ đột phá xuất hiện với dáng vẻ đầy cá tính song vẫn không kém phần sang trọng, khắc nên một dấu ấn rất riêng.
Giá : 513.000.000VNĐ
Ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên, YARIS thế hệ đột phá sở hữu dáng vẻ trẻ trung, năng động cùng chất thể thao mạnh mẽ.
Giá : 592.000.000 VNĐ
VIOS Thế hệ đột phá là sự thay đổi toàn diện với đường nét thiết kế năng động hoà quyện cùng không gian nội thất khoáng đạt, tiện nghi.
Giá : 565.000.000VNĐ.
Giá : 864.000.000VNĐ.
  • Xuất xứ:Thái Lan
    Dung tích động cơ:1.3L
  • Dáng xe:Thể thao
    Công suất cực đại:84hp/6000 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:Tự động 4 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:1.5L
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:80kw(107hp)/6000rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:Tự động vô cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:1.8L
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:103(138)/6000 KW(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:Số sàn 6 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:2.0E
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:133(178)/6000 KW(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:tự động 6 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:2.0
  • Dáng xe:suv
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:07-08 chổ
    Hộp số:tự động 06 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC
    Dung tích động cơ:DIESEL
  • Dáng xe:suv
    Công suất cực đại:106(142)/3400 Kw(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:7 chỗ
    Hộp số:Tay 6 cấp
  • Số cửa:5 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:nhập khẩu từ Nhật Bản
    Dung tích động cơ:2.7
  • Dáng xe:suv
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:8
    Hộp số:tự động 06 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:2 cầu toàn thời gian
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:304/5500 Hp/rpm
  • Số chỗ ngồi:7 chỗ
    Hộp số:tự động 6 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:
    Hộp số:
  • Số cửa:
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:111/4800 KW/rpm
  • Số chỗ ngồi:16 chỗ
    Hộp số:Số sàn 5 cấp
  • Số cửa:2 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Thái Lan
    Dung tích động cơ:1.5L
  • Dáng xe:Thể thao
    Công suất cực đại:69kw(84hp)/6000rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:Tự động vô cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:1.5L
  • Dáng xe:Cá tính, sang trọng
    Công suất cực đại:80kw(107hp)/6000rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:Tự động 4 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:1.5lit
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:63kw(84hp)/6000rpm
  • Số chỗ ngồi:5 chỗ
    Hộp số:Tự động vô cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:1.8L
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:103(138)/6400 KW(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:số tự động vô cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:1.8L
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:103(138)/6400 KW(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:Số sàn 5 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:2.0E
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:133(178)/6000 KW(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:tự động 6 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:2.0E
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:123(165)/6500 Kw(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:4 chỗ
    Hộp số:tự động 6 cấp
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:118(158)/5200 Kw(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:7 chỗ
    Hộp số:Tự động 4 cấp
  • Số cửa:5 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:DIE
  • Dáng xe:suv
    Công suất cực đại:118(158)/5200 Kw(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:7 chỗ
    Hộp số:Tự động 6 cấp
  • Số cửa:5 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Japan
    Dung tích động cơ:2.7L
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:122(164)/5200 Kw(hp)/rpm
  • Số chỗ ngồi:7 chỗ
    Hộp số:tự động 6 cấp tích hợp cơ cấu cài cầu điện
  • Số cửa:4 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:75/3600 Kw/rpm
  • Số chỗ ngồi:16 chỗ
    Hộp số:Số sàn 5 cấp
  • Số cửa:2 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Lắp ráp Việt Nam (CKD)
    Dung tích động cơ:1998 cc
  • Dáng xe:MPV
    Công suất cực đại:102/5600 Kw/rpm
  • Số chỗ ngồi:7 chỗ
    Hộp số:tự động 6 cấp - 6AT
  • Số cửa:5 cửa
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:CẦU SAU
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:lắp ráp tại việt Nam
    Dung tích động cơ:2.0
  • Dáng xe:suv
    Công suất cực đại:102/5600 Kw/rpm
  • Số chỗ ngồi:08 chổ
    Hộp số:Số tay 06 cấp
  • Số cửa:04
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:xe trong nước
    Dung tích động cơ: 1.998 cm3
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:102/5600 kW (Mã lực) @ vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:8
    Hộp số:Hộp số sàn 5 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
« 1 2 »
ĐỐI TÁC & TÀI TRỢ
icon

COPYRIGHT © 2016 khoitoyota.com.vn

DESIGN BY PTIT